| bất tiện | bt. Không tiện, thiếu đường-lối, không cách làm cho được: Việc ấy làm bất-tiện lắm. |
| bất tiện | - t. Không thuận tiện. Đường sá bất tiện. Ở xa, đi lại bất tiện. Điều đó nói giữa chỗ đông người e bất tiện. |
| bất tiện | đgt. 1. Không đi đại tiện được: chứng đại tiện. 2. Cử động không thuận tiện: chân tay bất tiện. |
| bất tiện | tt. Không thuận tiện: Ở xa, đi lại bất tiện quá o Nói ở đây thì bất tiện lắm. |
| bất tiện | tt (H. tiện: thuận lợi) 1. Không thuận lợi: Giao thông bất tiện. 2. Còn e ngại: Nói thẳng ra thì bất tiện. |
| bất tiện | tt. Không tiện-lợi. |
| bất tiện | t. Không thuận lợi, không dễ dàng cho việc làm. Để cái bàn giữa lối đi, bất tiện quá. |
| Chị ở thế bất tiện lắm. |
| Tuy ở trong đền , nhưng vì vườn rộng và có cửa ra vào riêng , nên cũng không có gì bất tiện. |
Người nhà đương giở chia bài , đuổi đi bất tiện , nên Hoạt phải nói mấy câu với Phác. |
Bà Hai không bao giờ nghĩ đến điều đó ; những lúc khác chắc bà sẽ sợ Loan sang bên ấy dạy học có nhiều điều bất tiện nhưng lúc này thì việc đó làm cho bà mừng rỡ vô cùng. |
| Đối với bên nhà tôi thì không có điều gì bất tiện cả. |
| Gọi là bà Tham hay bà Huyện thì ngượng mồm , và sợ Huy cười , mà gọi là cô thì cũng bất tiện. |
* Từ tham khảo:
- bất tín
- bất tín nhiệm
- bất tỉnh
- bất tỉnh nhân sự
- bất toàn
- bất trắc