| bất toàn | tt. Không trọn vẹn, không chu toàn: còn đôi chỗ bất toàn, nhưng nói chung là được. |
| bất toàn | tt (H. toàn: trọn vẹn) Không được trọn vẹn: Có thắng lợi, nhưng bất toàn. |
| bất toàn | tt.Xt. Bất-hoàn. |
| bất toàn | t. Không trọn vẹn, không hoàn toàn. |
| Nhưng bản chất cuộc đời là vô thường , sinh diệt đổi khác (biến dị) , là bbất toàn, bất toại nguyện , vì mọi sự vật hiện tượng do duyên sinh , cho nên không có gì bền chắc , không có gì trường cửu , và con người luôn đứng trước nguy cơ đổ vỡ , mất mát. |
* Từ tham khảo:
- bất trắc
- bất trị
- bất triệt để
- bất trung
- bất truyền
- bất tuân