| bất trắc | tt. Không độ, không liệu trước được: Bệnh-hoạn là điều bất-trắc. |
| bất trắc | - tt. (H. trắc: đo) Không liệu trước được: Đối phó với mọi việc bất trắc (Ng-hồng). |
| bất trắc | I. tt. 1. (Sự việc xấu) không lường trước được, không dự tính trước được: đề phòng việc bất trắc xảy ra. 2. (Người) hay phản phúc, không lường được: kẻ bất trắc o người bất trắc. II. dt. Sự việc xấu xảy ra bất thường, không lường trước được: vượt qua mọi bất trắc. |
| bất trắc | tt (H. trắc: đo) Không liệu trước được: Đối phó với mọi việc bất trắc (Ng-hồng). |
| bất trắc | tt. Không liệu trước được: Phải đề-phòng những việc bất-trắc có thể xảy ra. |
| bất trắc | t. Không liệu trước được. Đề phòng việc bất trắc xảy ra. |
| Ông gieo một quẻ , đoán sẽ xảy ra sự bất trắc và quan quân sẽ mất đầu chết ở một quãng đồi Tây. |
Chừng mải cãi lý với anh tôi , ông Cửu Thầy không kịp đoán biết điều bất trắc , biến cố thình lình ấy. |
| Nó chẳng giống như lòng bất trắc của con người. |
| Chẳng hạn , trong khi con đi làm thì ở nhà con , ở cái nhà mà con cho là một tổ uyên ương , đã xảy ra những chuyện gì...Vì thế , mẹ đã để mặc con , mẹ chắc thế nào rồi con cũng xét ra được cái lòng bất trắc của con đĩ... Ai ngờ... con ngốc đến thế. |
An ngoái lại phía sau , thấy cha dìu em Lãng bước chậm theo hàng tre , cẩn thận tránh các vũng nước trắng bất trắc rải rác trên mặt đường. |
| Vì giữa biết bao tai ương , bất trắc , người ta giận ai , oán ai đây ? Giận trời ư ? Trời xa không thấu ! Giận mình ? Mình có tội gì ! Dân làng cần tìm ra một kẻ chịu trách nhiệm , kẻ tội lỗi đã làm hại lây đến những người lân cận. |
* Từ tham khảo:
- bất trị
- bất triệt để
- bất trung
- bất truyền
- bất tuân
- bất túc