| bất trị | tt. Không thể dạy-dỗ, sửa-đổi được: Đưa con bất-trị // Không chữa được: Bệnh bất-trị. |
| bất trị | tt. Ngang bướng, không chịu nghe lời, không thể khuyên răn, dạy bảo được; con nhà bất trị o tránh xa lũ bất trị. |
| bất trị | tt (H. trị: sửa sang) 1. Khó chữa khỏi: Bệnh đó đã trở thành bất trị. 2. Khó bảo, bướng bỉnh: Thằng bé bất trị. |
| bất trị | tt. 1. Không thể dạy-dỗ: Tánh-tình bất-trị. 2. Không thể chữa lành: Bịnh bất trị. |
| bất trị | t. 1. Không chữa khỏi được. Bệnh bất trị. 2. Không răn dạy được. Con nhà bất trị. |
| Toán ông Tuyết hơi rắc rối vì bọn du thủ du thực bất trị , nhưng có đỡ hơn tuần trước. |
Thách thức nữa đi cô gái bất trị ! Trò con nít ! Dung không thèm cựa quậy để truội xuống. |
| Bởi vào năm đầu thập niên 70 , người ta quan niệm ai để râu ria xồm xoàm , hoặc cạo trọc đầu là có vấn đề , không bất mãn thì cũng bbất trị, nom có vẻ khác đời. |
| Ngày 12 6 2018 sẽ đi vào lịch sử nền chính trị thế giới trong thế kỷ XXI với sự kiện lần đầu tiên lãnh đạo một nhà nước đã từng bị nhiều đời Tổng thống Mỹ coi là xứ sở tội ác , trục ma quỷ và quốc gia bbất trịđã được Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ Donald Trump tiếp đón long trọng và cùng ngồi bên bàn đàm phán để giải quyết một trong những hồ sơ chính trị phức tạp nhất và kịch tính nhất vấn đề phi hạt nhân hóa bán đảo Triều Tiên. |
| Tuyên bố hòa bình này của Bình Nhưỡng đã không được Washington lắng nghe và thấu hiểu bởi xuất phát từ tư duy hòa bình thông qua sức mạnh , Mỹ không bao giờ chấp nhận yêu sách của một quốc gia bbất trịvà bị coi là nằm trong trục ma quỷ. |
| Có như vậy bạn mới có được thần thái tự tin , bbất trịkhiến đàn ông phải kieng dè trước khi dám ức hiếp bạn. |
* Từ tham khảo:
- bất triệt để
- bất trung
- bất truyền
- bất tuân
- bất túc
- bất tuyệt