| bất tỉnh | tt. Mê-sảng, hôn-mê, chết giả: Bất-tỉnh nhân-sự. |
| bất tỉnh | - tt. ở trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì: ngã lăn ra bất tỉnh. |
| bất tỉnh | tt. Ở trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì: ngã lăn ra bất tỉnh. |
| bất tỉnh | tt (H. tỉnh: không mê) Mê man, không biết gì: Tiêm thuốc mê đã lâu đến nay anh ấy vẫn bất tỉnh. |
| bất tỉnh | bt. Không cảm-biết gì nữa cả. // Bất-tỉnh nhân-sự. |
Văn nghiêm nét mặt , nói như trách bạn vô tình : Anh có biết tại sao không ? Lời Văn như một thùng nước lạnh tưới lên mặt người bị bất tỉnh trong giây lát. |
| Tên vô lại bỏ trốn vào rừng , không biết Kiên có vẻ bình thường được một lúc , rồi ngã lăn ra bất tỉnh. |
| Lần ấy , bà Cà Xợi hét lên một tiếng rồi ngã lăn bất tỉnh ở giữa đường. |
| Họ mõ mẫm , sờ soạn từng gốc dừa , ngờ rằng chị đang nằm mê man bất tỉnh cạnh một gốc dừa nào đó ở lối đi lấy nước , vì họ ngờ chị cũng có thể vốc nước suối mà uống như cô Năm Nhớ. |
| Hôm Quyên bị bất tỉnh về những quả lựu đạn MK3 và Năm Nhớ bị trúng độc , y khoái trá. |
| Trũi nằm chỏng gọng , bất tỉnh nhân sự. |
* Từ tham khảo:
- bất tỉnh nhân sự
- bất toàn
- bất trắc
- bất trị
- bất triệt để
- bất trung