| bất tín | tt. Không tin được: một lần bất tín, vạn sự bất tin (tng.). |
| bất tín | tt. Không tin được: Những kẻ tuỳ-thuộc bất-tín. |
| bất tínín lâu đầu dương liễu nguyệt , Ngọc nhân ca vũ vị tằng quy. |
| ĐBQH LÊ THANH VÂN __________________________ Chất vấn có thể dẫn đến bbất tínnhiệm Có một vấn đề của QH hiện nay là các ĐB thường được bầu cử và đại diện đầu tiên là cho địa phương. |
| Khó bởi người viết , người đọc cần dung nạp một kiến thức nhất định mới có thể viết được , hiểu được ; khó bởi lịch sử là cái đã đi qua , những dấu vết lưu lại đôi khi rất mù mờ , bbất tín, cả một không gian , thời gian vời vợi phải vượt qua để tái hiện người xưa cảnh cũ. |
| Không quá khắc nghiệt cay độc mà lãng đãng mơ hồ , những trang viết gần như một bài thơ , như mối tình của nàng Điểm Bích với thiền sư Huyền Quang hoặc cái sợi tơ vò khó nói của mối tình giang san Lý Chiêu Hoàng Trần Cảnh hay người con gái Sơn Tây tên Cầm đã hiến thân một đêm đầy mộng mị khoái lạc để ngày mai tướng quân Lưu Vĩnh Phúc yên tâm lên đường giết giặc Phú Lang Sa Văn của Nguyệt Chu là thứ văn ngọt và mềm , vì thế lịch sử qua đôi mắt và cảm quan nữ tính của người viết cũng mênh mang mơ hồ như một niềm bbất tínvừa đủ về lịch sử. |
* Từ tham khảo:
- bất tín nhiệm
- bất tỉnh
- bất tỉnh nhân sự
- bất toàn
- bất trắc
- bất trị