| tiếp dẫn | đt. Đón tiếp rồi đưa đi: Đến đó thì có người tiếp dẫn; tiếp-dẫn linh-hồn. |
| tiếp dẫn | - Đón và dắt đi. |
| tiếp dẫn | đgt. Đón và dẫn dắt đi. |
| tiếp dẫn | đgt (H. dẫn: đưa đi) Đón tiếp và đưa di: Đến địa điểm liên lạc, có người tiếp dẫn vào cơ quan. |
| tiếp dẫn | đt. Đưa, dẫn đi. |
| tiếp dẫn | Đưa đi: Tiếp-dẫn linh-hồn về Tây-phương cực-lạc. |
| (Nguồn : Maritime Bank) Tại hội thảo về góc độ chính sách và pháp luật trong xử lý nợ xấu do Ngân hàng Nhà nước và Báo Đại biểu Nhân dân tổ chức tối ngày 23/5 tại Hà Nội , nhiều đại biểu cho rằng , nguyên nhân trực ttiếp dẫntới tình trạng nợ xấu phát sinh chính là sự bất ổn của nền kinh tế và những người gây ra tội phải chịu trách nhiệm trước pháp luật một cách tường minh chứ không có sự bao che hay dung túng bất kỳ ai. |
| Do gia đình đã biết nhưng không thực hiện những nghi tức cải táng cần thiết nên liên ttiếp dẫnđến những việc thương đau. |
| Trước đó , khi xảy ra việc Trường Giang cầu hôn Nhã Phương trên sóng truyền hình , MC Quý Bình người trực ttiếp dẫndắt chương trình Mai Vàng lên tiếng khẳng định anh cảm thấy buồn và xấu hổ. |
| Một mặt tài trợ cho các hoạt động chống phá trực tiếp bên trong lãnh thổ 3 nước vùng Baltic , mặt khác CIA còn hỗ trợ huấn luyện các kỹ năng phối hợp phá hoại , kỹ năng gián điệp cho những phần tử Latvia lưu vong để nhóm này về nước trực ttiếp dẫndắt , điều phối các phần tử Forest Brothers triển khai các chiến dịch chống phá. |
| Ông Vĩnh Lộc trực ttiếp dẫnđưa ông Hạnh đến Bộ Tổng tham mưu. |
| Liên ttiếp dẫnđầu về lượt bình chọn vote Online nhiều ngày liền , Thu Trang đang dẫn chứng minh bản thân là một trong những ứng cử viên cho danh hiệu Miss Thân Thiện ngay từ vòng 1. |
* Từ tham khảo:
- tiếp diện
- tiếp đãi
- tiếp đầu ngữ
- tiếp điểm
- tiếp đón
- tiếp giáp