| tiềm | dt. Vật đựng cơm hay thức ăn, bằng đất nung, trớt miệng: Một tiềm cơm. |
| tiềm | đt. C/g. Tẩn, hầm, nấu ninh cho nhừ, cho rục: Gà tiềm, vịt tiềm; tiềm với thuốc bắc. |
| tiềm | tt. Chìm khỏi mặt nước: Tiềm-thuỷ-đĩnh. // (B) Ngầm, kín-đáo, ở bên trong: Tiềm-mưu. |
| tiềm | - (đph) X. Tần: Tiềm vịt. |
| tiềm | dt. Vật đựng cơm hay thức ăn, bằng sành sứ: Canh đựng trong tiềm. |
| tiềm | đgt. Tần, nấu cho nhừ: tiềm vịt o gà tiềm. |
| tiềm | 1. Chìm (dưới nước): tiềm đĩnh o kính tiềm vọng. 2. Ẩn chứa: tiềm ẩn o tiềm cư o tiềm lực o tiềm tàng o tiềm thế o tiềm thức o tiềm vọng. |
| tiềm | đgt (cn. Tần) Hầm nhừ:Tiềm vịt. |
| tiềm | đt. Hầm nhừ: Vịt tiềm. |
| tiềm | (khd). Chìm, lặn dưới nước: Tiềm thuỷ-đỉnh. Ngb. Ngầm kín, không hiện ra ngoài: Tiềm lực || Tiềm di-truyền. |
| tiềm | Hầm dừ: Vịt tiềm. |
| tiềm | Chìm, lặn dưới nước: Tiềm-thuỷ. Nghĩa bóng:Ngầm kín: Tiềm-tâm. Tiềm-tàng. Tiềm-lực. |
| Hình dung tươi tắn của Liên cùng với cảm giác mới mẻ của chàng khi gặp Liên buổi ban đầu vụt trở lại trong tiềm thức của Văn... Chàng đăm đăm nhìn Liên. |
| tiềm tiệm thôi cũng được. |
| Về cuối thế kỷ 18 , xứ Quảng Nam kéo dài từ ngọn Ngãi Lĩnh đến đèo Cù Mông đã trở thành một vùng đất trù phú , bỏ xa về tiềm lực kinh tế và mật độ dân cư nếu so với vùng Thuận Hóa cằn cỗi và vùng đất từ Phú Yên đến Gia Định dân cư thưa thớt. |
| Bằng cái tiềm thức sâu xa ấy , anh đã luồn tay lần cởi hết hàng cúc áo sơ mi. |
| Trong tiềm thức của nó , Thêm cũng biết nguy cơ của việc uống nhiều nước lúc này. |
| Khốn nỗi , từ trong tiềm thức của mình anh thấy những việc ấy rất vô lý. |
* Từ tham khảo:
- tiềm đế
- tiềm đĩnh
- tiềm lực
- tiềm lực quân sự
- tiềm mưu
- tiềm năng