| tiềm ẩn | đt. ẩn-núp, trốn-tránh: Tiềm-ẩn trong rừng. |
| tiềm ẩn | tt. Ẩn giấu bên trong, chưa bộc lộ: Các tài nguyên tiềm ẩn trong lòng đất o sức mạnh tiềm ẩn. |
| tiềm ẩn | tt (H. tiềm: ẩn giấu, chìm xuống; ẩn: kín) ở kín bên trong: Khoáng sản tiềm ẩn trong lòng đất. |
| tiềm ẩn | đt. ẩn ngầm. |
| tiềm ẩn | ẩn ngầm: Tiềm-ẩn trong rừng. |
| Phần vì chúng tôi bằng tuổi , phần vì cô bạn này cũng có tính cách "nổi loạn" tiềm ẩn. |
| Từ năm 2011 trở lại đây thì ế ẩm , tiềm ẩn rủi ro , nguyên nhân rất đơn giản , khách hàng mua để ở rất ít vì dân lao động , người làm công ăn lương lấy đâu ra tiền. |
| Có lẽ , Phương là người đầu tiên nhìn thấy tài năng nghệ thuật tiềm ẩn trong San. |
Chắc bà cảm nhận rõ , đứa cháu đang nhìn tình yêu với ánh mắt trong veo như trẻ thơ nhìn trái táo , nào biết bên trong ngọt ngào hay sẽ tiềm ẩn cả những con sâu. |
Những phát minh dù rất nhỏ nhưng thực sự là của chúng ta mang giá trị khích lệ lớn lao để các y bác sĩ , những trí tuệ Việt Nam , những huy chương vàng quốc tế Toán , Hóa , Sinh phát huy khả năng tiềm ẩn. |
| Những lưu ý này đều vô cùng quan trọng , bỏ qua một bước đều ttiềm ẩnrủi ro cho bạn. |
* Từ tham khảo:
- tiềm đĩnh
- tiềm lực
- tiềm lực quân sự
- tiềm mưu
- tiềm năng
- tiềm nhập