| thương thiên | dt. Trời xanh, bầu trời xanh. |
| thương thiên | dt. Trời xanh; chỉ tạo hoá. |
| thương thiên | Trời xanh: Thương-thiên khéo bày cảnh trêu ngươi. |
| Thất nguyệt bán thiêu hương bỉnh chúc vấn tthương thiên, Lục nguyệt phục thiên nhân nhân diêu phiến ngã tâm hàn , Ngũ nguyệt thạch lưu như hỏa thiên ngộ trận trận lãnh vũ kiêu hoa đoan , Tứ nguyệt tỳ ba vị hoàng ngã dục đối kính tâm ý loạn , Cấp thông thông , tam nguyệt đào hoa tùy thủy chuyển , Phiêu linh linh , nhị nguyệt phong tranh tuyến nhi đoạn. |
* Từ tham khảo:
- thương thuyết
- thương tích
- thương tiếc
- thương tình
- thương tổn
- thương ước