| thương thuyền | dt. Ghe thương hồ, thuyền mua bán dưới sông rạch. // Tàu buôn, tàu chở hành-khách và hàng-hoá. |
| thương thuyền | - Tàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển. |
| thương thuyền | dt. Tàu, thuyền chuyên chở hàng hoá, hành khách trên sông biển: đội thương thuyền quốc gia. |
| thương thuyền | dt (H. thương: buôn bán; thuyền: tàu bè) Tàu bè dùng vào việc buôn bán: Muốn phát triển mạnh ngành ngoại thương cần có một đoàn thương thuyền. |
| thương thuyền | dt. Nói chung về tàu buôn. |
| thương thuyền | Tàu buôn: Muốn buôn-bán ra ngoài, trong nước cần phải có nhiều thương-thuyền. |
| Vào 4 giờ sáng ngày 22/1 , một tthương thuyềncủa Hà Lan vớt được 22 nhân viên của tàu HQ10 trên 4 bè cấp cứu tại tọa độ 16o10 vĩ Bắc 110o46 kinh Đông. |
| Sau đó , do bị bão gió hư hại nặng , để tiện cho các tín đồ là ngư dân trên đảo và tthương thuyềncác nước ghé vào hành lễ cung kính cầu xin thuận lợi làm ăn buôn bán nên đến năm Tự Đức nguyên niên 1848 , tức là 90 năm sau , chùa được dời về đây tôn tạo lại khang trang hơn. |
| Lúc này , giang hồ khắp nơi đè cổ các chủ ghe tthương thuyềnđòi tiền bảo kê , Ba Dương lại một mình xuống khu vực ghe thuyền neo đậu ở kênh Cây Khô giải quyết. |
| Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm còn chứa trong mình các hệ văn hóa từ xa xưa để lại như : Sa Huỳnh , Champa , Đại Việt , cùng với các di tích đã chứng minh mối quan hệ giao lưu giữa Cù Lao Chàm với các nước trong khu vực và là điểm neo đậu của các tthương thuyềnquốc tế trong hành trình con đường tơ lụa trên biển. |
* Từ tham khảo:
- thương tích
- thương tiếc
- thương tình
- thương tổn
- thương ước
- thương vay khóc mướn