| thương tổn | tt. Thiệt-hại, đụng-chạm: Danh-giá bị thương tổn. |
| thương tổn | - Thiệt hại tới : Làm thương tổn danh dự. |
| thương tổn | Nh. Tổn thương. |
| thương tổn | tt (H. thương: tổn hại; tổn: thiệt hại) Thiệt hại: Lời nói đó làm thương tổn đến tinh thần tự hào dân tộc. |
| thương tổn | Tổn-hại: Thương-tổn tinh-thần. |
| Nó biết câu nói vô ý của nó đã làm tôi thương tổn. |
| Nó chìm lặng giữa muôn ngàn nỗi đau , nỗi thương tổn yêu thương chẳng được đền đáp bởi yêu thương. |
| Ngoài ra , nếu muốn báo thù kẻ đã làm thương tổn đến hạnh phúc của mình , thì Long sẽ tự kiếm lấy cách sửa thù khác , chứ chàng cũng chẳng trông cậy gì vào nơi của công. |
| Vậy mà người yêu của tôi bị như thế ! Vậy mà cuộc tình ái trong sạch của chúng tôi bị thương tổn bằng cách ấy ! Thế là hết , thật là hết , có thế không , thưa ông?" "Vậy mà tôi đã im lặng. |
Tháng 9 , để tang Thánh Tông mới hơn ba tháng , Ngự sử đại phu Đỗ Quốc Kế tâu rằng : "Phàm để tang không nên [59b] làm thương tổn người sống. |
| Cưỡi ngựa không phải là điều nên làm trtong tang chế mà cứ xin cưỡi ngựa ; làm thương tổn người (sống) có người là hủy thân thể , diệt sinh mạng , mà lại bảo (đi kiệu) là thương tổn người (sống) ! Học vấn của hắn như thế , kiến thức của hắn như thế thì việc sửa lầm , nắn lỗi sẽ ra saỏ Nhân Tông đang có tang , không nhận ra điều sai trái đó mà lại lầm lẫn làm theo thì cũng không phải. |
* Từ tham khảo:
- thương vay khóc mướn
- thương vong
- thương vụ
- thương xót
- thương yêu
- thường