| thương vụ | dt. Mối mua bán, cuộc mua bán: Ngân-hàng tính tiền từng thương-vụ cho nhà buôn có gởi tiền. |
| thương vụ | - d. Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại. Đặt cơ quan thương vụ ở nước ngoài. |
| thương vụ | dt. Công việc liên hệ về kinh tế ở nước sở tại: cơ quan thương vụ Việt Nam tại Nga. |
| thương vụ | dt (H. thương: buôn bán; vụ: việc) Việc buôn bán: Cán bộ phụ trách thương vụ. |
| thương vụ | dt. Việc, vụ buôn bán. |
| Song giá chuyển nhượng cụ thể của tthương vụvẫn chưa được công bố. |
| Đóng góp chính cho thành công này đó là khoản thu 124 ,7 tỷ đồng trong quý IV , ghi nhận từ tthương vụchuyển nhượng cổ phiếu cho đối tác. |
| thương vụbắt đền trinh tiết Người mẹ này trái ngược hẳn với hầu hết các bà mẹ có con gái rơi vào cảnh "kiếm củi ba năm thiêu một giờ". |
| Trong số 3 cái tên sẽ thực hiện các đợt đấu giá thoái vốn trong nửa cuối tháng 8 này , tthương vụthoái vốn của VNPT tại SPT được dự báo khó thu hút nhà đầu tư. |
| Xe tải va chạm 2 xe máy , 2 người bị tthương vụtai nạn liên hoàn xảy ra vào khoảng 21h30 ngày 29/7 , trên đường Phan Văn Trị (quận Gò Vấp , TP.HCM) giữa 1 xe tải và 2 xe máy khiến 2 người bị thương. |
| Đây là một trong những "ông lớn" của Thái từng ghi dấu với hàng loạt tthương vụ"thâu tóm" nổi tiếng. |
* Từ tham khảo:
- thương yêu
- thường
- thường
- thường
- thường
- thường dân