| thương xót | đt. Động lòng đau xót cho người: Ai cũng thương xót người có tài mà vắn số ấy cả. |
| thương xót | - Nh. Thương, ngh.2. |
| thương xót | đgt. Đau lòng và xót xa trước tình cảnh bất hạnh của người khác: thương xót cho thân phận của chị ấy. |
| thương xót | đgt Có lòng đau xót trước thảm cảnh của người thân: Thấy chị lăn khóc bên quan tài chồng, các em vô cùng thương xót. |
| thương xót | đt. Thương cảm, xót xa. |
| Chàng lấy làm lạ rằng mình chỉ bàng hoàng ngây ngất như người mới nhận được một tin đột ngột quá , chứ không thấy đau khổ , không thấy thương xót người bạn mới khuất. |
| Vì thế , nay thấy Minh lâm vào hoàn cảnh bơ vơ đơn độc , tứ cố vô thân , cả Liên và bà cụ đều ngậm ngùi thương xót , không quản ngại ngùng sang trông coi nhà đất hộ. |
| Liên vừa lo ngại , vừa thương xót. |
| Cái nhìn thầm lặng nhưng cũng đựng đầy bao nỗi đau đớn , thương xót. |
| Anh bị lạc vào những điều lạ hoắc , lũ chữ nghĩa kiêu kỳ cứ quây lấy anh , vướng víu vào chân , đầu óc đảo điên giữa không biết cơ man nào là những tia sáng chói lòa rọi thẳng vào đôi mắt lo sợ của anh không chút thương xót. |
| Thời còn là môn khách của Ý đức hầu , thấy những kế sách của mình bị vất bỏ không thương xót , niềm tin của ông vào đạo nho đã bắt đầu lung lay. |
* Từ tham khảo:
- thường
- thường
- thường
- thường
- thường dân
- thường khi