| thương yêu | đt. Mến thương yêu-dấu: Có thương yêu nhau mới ở đời với nhau được. |
| thương yêu | - Cảm thấy gắn bó sâu sắc với người mà mình luôn luôn chú ý săn sóc: Thương yêu vợ con. |
| thương yêu | Nh. Yêu thương. |
| thương yêu | đgt Có tình cảm tha thiết yêu mến: Cán bộ phải thương yêu đội viên (HCM); Tình thương yêu giai cấp sôi sục trong lòng người (Trg-chinh). |
| thương yêu | đt. Nht. Thương. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Chẳng phải nàng không tthương yêumẹ và anh. |
Nàng biết rằng mẹ nàng không phải vì tthương yêuanh mình mà nói hay. |
| Bà Tuân thấy thế lại càng tỏ vẻ thân mật hơn ; bà như một người bạn tri kỷ của Trác , chuyện trò thầm kín ra vẻ thương yêu nàng lắm. |
| Chẳng còn ai thương yêu nó. |
Đứa con sung sướng bám chặt lấy cổ mẹ nũng nịu : Mua cái thực to cơ ! Cái gia đình nghèo nhưng biết thương yêu , sum họp ấy như khiêu khích Trác. |
* Từ tham khảo:
- thường
- thường
- thường
- thường dân
- thường khi
- thường kì