| thương hàng | (hành) dt. Hãng buôn, nhà buôn to. |
| Thế kỷ XVII , dân làng nghề thủ công nhập cư vào Thăng Long lập cơ sở sản xuất khiến Thăng Long đông đúc nên mạng lưới chợ phát triển nhanh chóng và mạnh mẽ đáp ứng nhu cầu dân sinh và giao thương hàng hóa. |
| Những chấn tthương hàngloạt trên tuyển U23 có một phần trách nhiệm của các CLB và bản thân cầu thủ , trong việc tự ý thức nâng cao và duy trì thể lực , đáp ứng nhu cầu ngày khắc nghiệt của các giải đấu. |
| Bài 1 : Căng mình nơi chốt chặn Ðến Lạng Sơn trong những ngày Tết Nguyên đán đang đến gần , chúng tôi được chứng kiến cảnh những đoàn xe nối đuôi nhau tấp nập qua lại các cửa khẩu như Tân Thanh , Cốc Nam , Hữu Nghị ,... để giao tthương hànghóa. |
| Đà Nẵng : EWEC 2017 kết nối giao tthương hàngtrăm doanh nghiệp trong và ngoài nước. |
| Khu vực cửa khẩu quốc tế Bờ Y (Việt Nam) và Phu Cưa (Lào) nằm trong trung tâm tam giác phát triển Việt Nam Lào Campuchia , là nơi diễn ra các hoạt động xuất nhập cảnh , xuất nhập khẩu , giao tthương hànghóa , giao lưu văn hóa và phát triển du lịch giữa tỉnh Kon Tum (Việt Nam) với các tỉnh Nam Lào , Đông Bắc Thái lan. |
| Tăng giao tthương hànghóa Việt Lào Mặt trời gần đứng bóng , người bắt đầu vãn dần. |
* Từ tham khảo:
- lẳng khẳng
- lẳng lặng
- lẳng lơ
- lẳng nhẳng
- lẳng thẳng
- lẵng