| lẵng | dt. Giỏ đựng hoa, cổ bồng, có quai xách: Lẵng hoa. |
| lẵng | - dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách: Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa lẵng mây lẵng hoa. |
| lẵng | dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách: Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa o lẵng mây o lẵng hoa. |
| lẵng | dt Thứ giỏ nhỏ, có quai xách: Mấy người bán lẵng nan, lẵng mây đá bán vội (NgTuân); Ngày 20 tháng 11, học sinh đem tặng thầy giáo một lẵng hoa. |
| lẵng | .- d. Thứ giỏ nhỏ; có quai xách: Lẵng hoa. |
| lẵng | Thứ giỏ thắt cổ bồng, có quai xách, thường dùng để đựng hoa. Văn-liệu: Một cái lẵng-la là ba phẩm oản (T-ng). |
Ông phán thở dài , chừng để biểu đồng tình một cách lẵng lẽ. |
| Lúc bấy giờ , từ bên kia đường mới xuất hiện một cô bé mảnh mai mặc bộ đồ lụa màu tím nhạt , tay xách chiếc lẵng nhỏ. |
| Cô mặc bộ đồ tím ngát y như màu hoa thạch thảo , tay xách chiếc lẵng nhỏ đung đưa. |
| Có lẽ cô ta sẽ để trong lẵng , mỗi ngày chỉ nhón một hai quả ăn dần”. |
| Từng quả sấu tròn căng màu vàng tươi , vỏ hơi nham nhám được đặt cẩn thận trong chiếc lẵng mây xinh xẻo. |
Phương chọn những quả to nhất để vào chiếc lẵng con. |
* Từ tham khảo:
- lẵng nhẵng
- lắng
- lắng
- lắng dắng
- lắng đắng
- lắng đọng