| thường dụng | tt. Nh. Thường dùng. |
| thường dụng | - Nh. Thường dùng. |
| thường dụng | tt Như Thường dùng: Những công cụ thường dụng. |
| Một tháng sau , chính trị gia này bị điều tra nội bộ về "vi phạm kỷ luật nghiêm trọng" , cụm từ tthường dụngđể ám chỉ hành vi tham nhũng. |
* Từ tham khảo:
- tiếng chuông cảnh tỉnh
- tiếng cómiếng không
- tiếng còn bia danh
- tiếng dậy đồn xa
- tiếng dội
- tiếng đàn tri âm