| thường dụng | tt. Nh. Thường dùng. |
| thường dụng | - Nh. Thường dùng. |
| thường dụng | tt Như Thường dùng: Những công cụ thường dụng. |
| Một tháng sau , chính trị gia này bị điều tra nội bộ về "vi phạm kỷ luật nghiêm trọng" , cụm từ tthường dụngđể ám chỉ hành vi tham nhũng. |
* Từ tham khảo:
- từ điển tường giải
- từ đồng âm
- từ đồng nghĩa
- từ đời tám hoánh
- từ đường
- từ giã