| thượng cấp | dt. Cấp trên, hạng người trên trước mình, chỉ-huy mình: Do lệnh thượng-cấp. |
| thượng cấp | - d. (cũ). Cấp trên. Lệnh của thượng cấp. |
| thượng cấp | dt. Cấp trên: chưa có lệnh thượng cấp. |
| thượng cấp | dt (H. cấp: bậc) Cấp trên: Việc này xin để thượng cấp quyết định. |
| thượng cấp | dt. Cấp trên. |
| Anh Tư Đương , thượng cấp của chúng tôi đã có lởi giới thiệu về chị… Sao lại có chuyện Tư Đương xen vào đâỷ Không sao ! Bọn tôi bây giờ cũng đổi mới hiện đại lắm ! Miễn là tất cả cho hiệu quả công việc. |
| Định làm vụ nữa thì thượng cấp điều ra đây... Giọng Kim Chỉ nhỏ lại đột ngột : Ngoài ni cũng có chuyện đó à? Cả cái miền Nam này có đâu khỏi. |
| Mắt Kim Chi nhấp nháy nhanh hơn : Chắc là trừng trị nặng đấy hè? Bắn ! Hứ? Cũng tử hình à? thượng cấpthượng cấp là với bọn cầm đầu các nhóm cướp thì sẽ bắn hết. |
| Lệnh thượng cấp ban xuống rằng ở Đông Hà có ổ buôn nha phiến. |
| Tổng thống Moon Jae In là chính trị gia ủng hộ chính sách mềm mỏng với Triều Tiên , đường lối mà ông thừa hưởng từ tthượng cấpcũ , cố tổng thống Kim Dae Jung , và người bạn thân Roh Moo Hyun. |
| Song , dư luận xã hội vẫn mong và hy vọng trong tương lai không xa , với sự nghiêm khắc của người đứng đầu Chính phủ , cùng lãnh đạo các bộ , ban , ngành , đoàn thể , các cấp chính quyền địa phương , hành vi bất tuân tthượng cấpsẽ bị xử lý nghiêm minh không dung tha thì vấn nạn đi lễ hội trong giờ làm việc hay lạm dụng xe công đi lễ chùa sẽ dần bị loại bỏ. |
* Từ tham khảo:
- thượng cự hư
- thượng du
- thượng dụ
- thượng dương quan
- thượng đẳng
- thượng đế