| thượng dụ | dt. Lời dụ của vua. |
| thượng dụ | dt. Lời dụ của vua. |
| thượng dụ | Lời dụ của bề trên, tức là của vua: Vâng lời thượng-dụ. |
| (1) Một văn bản khác đề cập việc xử vụ án trọng đại Lê Văn Duyệt như sau : Chúng thần là Hà Tông Quyền , Hoàng Quýnh phụng tthượng dụ: Nay căn cứ đình thần đem tội trạng gây họa của quá cố Lê Văn Duyệt tuân dụ nghị xử. |
* Từ tham khảo:
- thượng đẳng
- thượng đế
- thượng điền
- thượng đỉnh
- thượng éphong
- thượng giải khê