| thượng đế | dt. Ông Trời, đức Chúa Trời, vì thần cao nhất của vài tôn-giáo. |
| thượng đế | - Đấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo. |
| thượng đế | dt. Đấng sáng tạo trời đất, muôn loài, theo quan niệm tôn giáo: Tất cả do Thượng Đế tạo nên o bị Thượng Đế trừng phạt. |
| thượng đế | dt (H. đế: vua) 1. Ông trời: Ơn trên thượng đế xét soi, Vì chồng trả nghĩa, vì đời ra công (Thiên Nam ngữ lục) 2. Vua (cũ): Trận này còn đánh e lâu, Xin phò thượng đế ra lầu một khi (Vè Thất thủ kinh đô). |
| thượng đế | dt. Vị cao nhất trong tôn-giáo: ý-niệm thượng-đế. |
| thượng đế | Ông trời: Thượng-đế giáng-phúc cho muôn dân. |
" Ngọc Hoàng thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Nhưng theo truyền thuyết thì ngày song thập , tức là mồng mười tháng mười , trên Thiên Đình , Ngọc Hoàthượng đếế sai một sứ thần tên là Tam Thanh xuống kinh lí trần gian để kiết toán những điều lành hay dữ trong một năm qua để làm biên bản tâu lên Ngọc Hoàng minh xét. |
| Hỡi con người ! Ta sinh ra đã là một ân huệ của thượng đế nhưng chính đấng sinh thành ấy lại đày ải ta bằng những dày vò , đau khổ. |
| Ngọc Hoàng thượng đế thấy vậy nổi giận ra lệnh xử tử ngay hai người con thần Mưa. |
| Một sự tình cờ lần nữa hay thượng đế đã run rủi. |
| Trà Long còn là hiện thân của tình yêu tôi xưa , một mối tình đã được thượng đế sắp xếp lại để hạnh phúc được đặt vào tay tôi , như một quà tặng muộn màng của số phận. |
* Từ tham khảo:
- thượng đỉnh
- thượng éphong
- thượng giải khê
- thượng giao bất siểm
- thượng giới
- thượng hạ