| thượng đỉnh | - d. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh. Leo lên đến thượng đỉnh. Hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất). |
| thượng đỉnh | dt. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh: leo lên thượng đỉnh o hội nghị thượng đỉnh các nước Đông Nam Á. |
| thượng đỉnh | dt (H. đỉnh: chỗ cao nhất) Nơi cao nhất: Leo lên thượng đỉnh. tt ở cấp cao nhất: Hội nghị thượng đỉnh; Thượng đỉnh công thần. |
| Cuối cùng , sau cuộc trao đổi ở trên thượng đỉnh , anh An vẫn hớt… y nguyên như cũ , nhưng khách có vẻ hài lòng hơn nhiều. |
| Anh cũng là quốc gia phương Tây đầu tiên đăng ký vào Ngân hàng Đầu tư cơ sở hạ tầng châu Á và cử Bộ trưởng Tài chính Philip Hammond tới hội nghị tthượng đỉnhBắc Kinh vào năm ngoái về Sáng kiến Vành đai con đường do Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình khởi xướng. |
| Đến ngày 11/11/2017 , tại Hội nghị Tthượng đỉnhAPEC được tổ chức tại Việt Nam , các quốc gia còn lại đã đổi tên TPP thành Hiệp định CPTPP , sau khi thống nhất được các thỏa thuận chủ yếu. |
| Cho rằng Tây Balkan là khu vực tuyệt vời với những nguồn lực tuyệt vời , ông Borisov kêu gọi EU mở rộng theo hướng kết nạp các quốc gia như Macedonia , Montenegro , Albania , Serbia , Bosnia Hervegovina... Nhà lãnh đạo cam kết , Bulgaria sẽ thúc đẩy quá trình hội nhập của các nước Tây Balkan vào EU trong nhiệm kỳ của mình , và vấn đề này sẽ được thảo luận tại hội nghị tthượng đỉnhEU và 6 nước khu vực Tây Balkan tổ chức vào tháng 5 tới tại Thủ đô Sofia. |
| Chủ tịch nước đi kiểm tra thực địa tại các công trình phục vụ tuần lễ cấp cao APEC 2017 Cũng trong chuyến công tác Chủ tịch nước đã đi kiểm tra thực địa tại các công trình như : Sảnh đón tiếp các Trưởng đoàn , phòng họp chính , địa điểm tổ chức Đối thoại của Hội đồng tư vấn doanh nghiệp APEC (ABAC) và Hội nghị tthượng đỉnhdoanh nghiệp (CEO Summit) , công trình Nhà ga mới Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng , Trung tâm báo chí quốc tế... , Phạm Trọng Nghị. |
| Tại đây , ông Macron đã cùng với Thủ tướng Anh Theresa May tham dự hội nghị Tthượng đỉnhAnh Pháp lần thứ 35 nhằm tăng cường hợp tác trong lĩnh vực an ninh biên giới , đồng thời thúc đẩy thiện chí cho các cuộc đàm phán Brexit. |
* Từ tham khảo:
- thượng giải khê
- thượng giao bất siểm
- thượng giới
- thượng hạ
- thượng hạng
- thượng hảo hạng