| thượng đẳng | dt. Hạng-cao, hạng trên hết: Thượng-đẳng-điền. |
| thượng đẳng | - tt. Thuộc bậc cao, hạng cao: động vật thượng đẳng. |
| thượng đẳng | tt. Thuộc bậc cao, hạng cao: động vật thượng đẳng. |
| thượng đẳng | dt (H. đẳng: thứ bậc) Từ người mê tín dùng để chỉ một ông thần đáng tôn kính: Bà ta nói: Nhà tôi thờ đức thượng đẳng. |
| thượng đẳng | dt. Bực trên. |
| thượng đẳng | Bậc trên: Thượng-đẳng phúc-thần. Thượng-đẳng điền. |
| Người là giống sinh vật cao cấp thượng đẳng với trí tuệ thông minh tuyệt vời , có thể đạp mây , cưỡi gió , bay lên tận mặt trăng và tới các hành tinh xa xôi. |
| Để cứu ngôi đình đẹp , có tam quan quay về hướng bắc thờ thượng đẳng Thiên vương Lý Ông Trọng một nhân vật huyền thoại và Hoàng phi Bạch Tĩnh Cung , các bô lão trong làng đã chọn phương án "kiệu đình" và may mắn ngôi đình còn cho đến ngày nay. |
| Bãi dây , triều trước thu mỗi mẫu 9 quan hoặc 7 quan tiền , nay thu hạng thượng đẳng mỗi mẫu 5 quan tiền giấy , hạng trung đẳng mỗi mẫu 4 quan tiền giấy , hạng hạ đẳng 3 quan tiền giấy. |
| Vua thương tiếc phong sắc Tthượng đẳngphúc thần , sau lại gia phong Thượng đẳng tối linh phụ quốc thượng tể đẩu Nam song toán Tống đại vương , và truyền cho dân làng lập đền thờ. |
| Tuy nhiên , ngay sau buổi chiều lạnh giá đó , Bannon chính thức rời khỏi Breitbart News , nơi ông từng gọi là nền tảng của cánh hữu thay thế , một nhóm tân Phát xít , da trắng tthượng đẳngvà bài trừ Do Thái ủng hộ luật nhập cư và các thỏa thuận thương mại nghiêm ngặt hơn. |
| Thông điệp mang tính đoàn kết của cựu Tổng thống Mỹ Barack Obama sau cuộc biểu tình của những người chủ trương tthượng đẳngda trắng tại bang Virginia đã trở thành bài đăng có lượt "thích" cao thứ 3 trên Twitter. |
* Từ tham khảo:
- thượng điền
- thượng đỉnh
- thượng éphong
- thượng giải khê
- thượng giao bất siểm
- thượng giới