Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thương biện
dt. Chức quan phụ việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mai cốt bất mai danh
-
mai danh
-
mai danh ẩn tích
-
mai dong
-
mai đây
-
mai gầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông ta trước đây ba năm làm Tri phủ phủ Thường Tín , rồi về làm
thương biện
phủ Hoài Đức , sau dính vào một vụ chính trị , nên năm 1886 bị cách chức và quản thúc ở Hà Nội.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thương-biện
* Từ tham khảo:
- mai cốt bất mai danh
- mai danh
- mai danh ẩn tích
- mai dong
- mai đây
- mai gầm