| thùm thùm | tt. (Tiếng trống) to, trầm, phát ra liên hồi. |
| Nói rồi xe vọt đi , mấy người nữa lên xe vỗ vào thùng xe thùm thùm như gửi lại lời chào tạm biệt. |
| Ông già ngồi tiếc cái tivi đen trắng , mỗi lần mở phải đập thùm thùm nó mới lẹt xẹt lên hình. |
| Ông Năm Nhã kể : Hai Tân có một thói quen rất kỳ quặc , ấy là mỗi khi ngủ với phụ nữ xong , dù sáng sớm hay đêm khuya , hắn đều nhảy xuống kênh tthùm thùm, bơi lội bì bõm như vịt xiêm , tỏ vẻ rất sảng khoái. |
* Từ tham khảo:
- thủm
- thủm thủm
- thun
- thun
- thun lủn
- thun thút