| thuận hòa | tt. 1. (Thời tiết) diễn ra bình thường không gây trở ngại gì cho mùa màng: thời tiết thuận hòa o mưa gió thuận hòa. 2. (Quan hệ gia đình) êm ấm, không xích mích, cãi cọ nhau: gia đình thuận hòa o anh em thuận hòa. |
| Tuy vậy mà tôi với nhà tôi hợp ý nhau lắm , trong gia đình rất thuận hòa. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
| Nay nghĩ cách chấm dứt tai biến , [89a] đem lại thuận hòa , không tuân theo phép cũ để bỏ hết tệ xấu có được không? Những việc nay đáng phải làm là dùng người tài giỏi liêm khiết , thải bỏ bọn tham nhũng , tiến hành thưởng phạt , miễn các loại thuế , xét việc oan uổng , chiếu cố những người không vợ , góa chồng , cô độc một mình". |
| Nếu đã lấy nhau , hay lục đục thì qua thầy mo sẽ nhận được nước chắt ra từ núi , hai vợ chồng uống sẽ thuận hòa. |
| Theo đó , Bộ GTVT đồng ý giảm giá vé cho xe buýt (100%) và các ôtô có địa chỉ tại các xã An Hiệp , Tthuận hòavà thị trấn Châu Thành của huyện Châu Thành (vùng xung quanh trạm). |
| Hàng năm , cứ sau ngày mồng 5 tháng Chạp là gia đình tôi lại sửa soạn đồ lễ cúng ông Công ông Táo để mong một năm mới buôn may bán đắt , mọi thứ tthuận hòa. |
* Từ tham khảo:
- thuận mua vừa bán
- thuận phong
- thuận phong trương phàm
- thuận thời
- thuận tình
- thuận tiện