| thư sinh | - I d. Người học trò trẻ tuổi thời trước. - II t. (kng.). (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước. |
| thư sinh | I. dt. Người học trò trẻ tuổi thời trước. II. tt. (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt như một thư sinh thời trước. |
| thư sinh | dt (H. thư: viết; sinh: học trò) Người học trò: Thưa rằng: Chút phận thư sinh, Đèn từ soi đến tấm thành với nao (BCKN). |
| thư sinh | dt. Người học trò. |
| thư sinh | Người đi học: Một kẻ thư-sinh. |
| Nàng xem thư chỉ khóc rồi có khi nào nhớ chồng , lên tít trên đỉnh đồi cao mà đứng trông , có khi về nhà bố mẹ đẻ ra ngồi quay tơ ngoài sân , tưởng tượng đến lúc gặp gỡ , người thư sinh từ mấy năm về trước ; những lúc ấy thời nàng lại đẹp lên bội phần , ai cũng thương mà ai cũng yêu , trong làng nhiều người rắp ranh bắn sẻ : một ông giáo có quen ông tú , goá vợ đã lâu cũng đem bụng yêu nàng , cho mỗi sang hỏi. |
| Nàng cho rằng chồng nàng là thư sinh , một bậc trí thức mà nàng lại là một kẻ hạ tiện vai mang đầu đội. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
| Cô hàng cơm hến lấy một thư sinh tứ cố vô thân không sự nghiệp , cái nghèo chờ sẵn ngay từ tối tân hôn. |
| Một ông khách có dáng thư sinh bảo : Tôi đã nói không nghe thấy tiếng chân ngựa , nhất định không phải là quan dịch. |
| Những bạn trẻ trẻ thư sinh thế này dễ đồng cảm với mình. |
* Từ tham khảo:
- thư sướng
- thư tay
- thư thả
- thư thái
- thư thủ
- thư thư