| thư thái | tt. C/g. Thơ-thới, nhẹ-nhàng, thoải-mái: Thư-thái trong lòng. |
| thư thái | - Thong thả và dễ chịu : Nghỉ mát mấy hôm thấy người thư thái. |
| thư thái | tt. Thong thả, dễ chịu, thoải mái, không có điều gì suy nghĩ căng thẳng: dạo chơi cho đầu óc thư thái o thấy lòng thư thái. |
| thư thái | tt (H. thư: thong thả; thái: yên vui) Thong thả và yên vui: Xong công việc, được thư thái, dễ chịu lắm; Nhà vua thì thư thái, quân sĩ thì vui vầy (NgHTưởng). |
| thư thái | tt. Nht. Thảnh-thơi. |
| thư thái | Cũng nghĩa như ‘thư-sướng”: Trong mình thư-thái. |
Độ ấy Trương hay đến nhà Thu luôn vì chỉ đến đó chàng mới không thấy mình là một người khốn nạn nữa , lòng chàng đổi khác hẳn , thư thái đón lấy sự sống bình thường và êm ả. |
| Chàng vụt thấy trong người thư thái như vừa thoát khỏi một cái nợ. |
| Trước kia , chàng cũng tưởng những vết thương đó không bao giờ mất được , nhưng từ ngày chàng dấn thân vào một cuộc đời hoạt động , một cuộc đời sống vì người khác , chàng đã quên hẳn được những vết thương cũ , đời chàng tuy vất vả nhưng tâm hồn chàng lúc nào cũng thư thái. |
| Trái tim chàng đỡ phải đập mạnh , tâm trí chàng được thư thái hơn và tư tưởng được xếp đặt đâu ra đó hơn. |
| Thanh ăn rất ngon miệng , lòng thư thái và sung sướng. |
Tôi thấy vui sướng và thư thái trong lòng. |
* Từ tham khảo:
- thư thư
- thư tịch
- thư tín
- thư tín dụng để trống
- thư tín dụng giáp lưng
- thư tín dụng huỷ ngang