| thư tay | dt. Thư nhờ người chuyển đến, không gửi qua bưu điện: gửi thư tay về nhà. |
| Cho nên , người bạn đi Nam Vang chung nhóm về gởi lá thư tay của ông cho ngoại , ngoại lặng lẽ mà nước mắt lưng tròng. |
| Ai cũng cho rằng thời của tthư tay, thiệp giấy đã qua rồi , người ta gửi thư điện tử , thiệp điện tử chứ ai màng thư tay , thế nhưng một người phụ nữ đã chứng minh rằng thư tín truyền thống không bao giờ chết , nó chỉ đang chờ cợ hội để phát triển mạnh hơn mà thôi. |
| Không ai ngờ rằng , bản chính của bức tthư tay, với lời lẽ nhận tội vô cùng thống thiết , ăn năn hối cải , lại được cán bộ Hải Âu âm thầm đưa vào hồ sơ vụ án (bút lục 131 , 132). |
| Trước mắt , Lân Nhã tiết lộ sẽ ra mắt album với sự kết hợp cùng những nhạc sĩ tên tuổi như Võ Thiện Thanh , Đức Trí , Dũng Đà Lạt Nam ca sĩ cũng cho biết đang ấp ủ cho ra mắt một album với những bài hát nhạc Pháp được viết lại lời Việt và một kênh tâm sự trên YouTube mà ở đó anh là người kết nối đọc những lá tthư taycủa khán giả gửi về , chia sẻ cùng họ , phát những bài hát nhẹ nhàng , du dương. |
| 10 năm anh đi du học , sống xa nhà nơi đất khách quê người là 10 năm anh nhận được những lá tthư tayvà những món quà handmade như khăn len , áo ấm được thêu đan tỉ mỉ. |
| Thời gian dài đằng đằng , những bức tthư taylà thứ duy nhất gắn kết anh với quê hương , cho anh biết sự thay đổi của gia đình mình. |
* Từ tham khảo:
- thư thái
- thư thủ
- thư thư
- thư tịch
- thư tín
- thư tín dụng để trống