| thư thả | - khng., Nh. Thong thả. |
| thư thả | Nh. Thong thả. |
| thư thả | tt Nhàn rỗi: Khi nào thư thả, mời bác lại chơi. trgt Không vội: Xin phép bà thư thả, đế hiểu ý cháu đã (Ng-hồng). |
| thư thả | Nht. Thư nhàn. |
Bạn tôi nói đã lâu mới lên Hà Nội , muốn đi xem cảnh tượng và quan sát , mua sách vở , tối về thư thả sẽ nói. |
| Tôi định tiễn tiền tầu thời bạn trả lại không lấy mà bảo rằng : Hôm nào thư thả mời anh lên chơi với tôi cho khuây khoả nhưng chắc anh bận lắm thì phải , chỉ ngày lễ mới đi được thôi. |
| Muốn sống một đời sống dành cho văn chương , ta phải có tâm hồn thư thả nhẹ nhàng. |
| Chàng đăm đăm nhìn hoạ sĩ , hỏi : Ông ở phố B...thưa ông , có phải không ? Vâng , tôi là Bạch Hải ở phố B...ông có thư thả mời lại chơi. |
| Vậy chúng ta rót rượu thêm uống đi , vui đi , kẻo ít lâu nữa hết tết , xuân hết , chúng ta có muốn cũng chẳng làm sao có được cái ngày thư thả ấm cúng này mà ăn uống say sưa. |
| Vậy chúng ta rót rượu thêm uống đi , vui đi , kẻo ít lâu nữa hết tết , xuân hết , chúng ta có muốn cũng chẳng làm sao có được cái ngày thư thả ấm cúng này mà ăn uống say sưa. |
* Từ tham khảo:
- thư thủ
- thư thư
- thư tịch
- thư tín
- thư tín dụng để trống
- thư tín dụng giáp lưng