| thư song | - Cửa sổ phòng học (cũ): Chàng Kim từ lại thư song (K). |
| thư song | dt. Cửa sổ phòng đọc sách: Chàng Kim từ lại thư song (Truyện Kiều). |
| thư song | dt (H. thư: sách; song: cửa sổ. Nghĩa đen: Cửa sổ phòng sách) Phòng học: Thư song vắng vẻ nhàn vô sự, Tai chẳng còn nghe tiếng thị phi (NgTrãi); Chàng Kim từ lại thư song, Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (K). |
| thư song | dt. Cửa sổ phòng học; ngr. phòng học. |
| thư song | Cửa sổ phòng học: Chàng Kim từ lại thư-song (K). |
| Người dân đồng tình với ý kiến của Tổng Bí tthư songcũng có nguyện vọng muốn Đảng chỉ rõ , đến mức nào thì không còn tư cách đảng viên ? |
* Từ tham khảo:
- thư tay
- thư thả
- thư thái
- thư thủ
- thư thư
- thư tịch