| thủ phạm | dt. C/g. Thủ-ác, kẻ đã chính tay gây tội: Tìm chưa ra thủ-phạm. |
| thủ phạm | - d. Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp. |
| thủ phạm | dt. Kẻ can tội chính trong một vụ phạm pháp: Thủ phạm đã bị bắt quả tang o chưa tìm ra thủ phạm. |
| thủ phạm | dt (H. thủ: đầu; phạm: có tội) Kẻ phạm tội chính trong một vụ phạm pháp: Chúng tôi xin cam đoan trong một tuần sẽ bắt được thủ phạm (NgCgHoan). |
| thủ phạm | dt. Người đứng đầu trong việc phạm tội gì. |
| thủ phạm | Người phạm tội đầu cả bọn: Bắt được thủ-phạm việc giết người. |
| Hiện thủ phạm còn trốn. |
| Tôi là Vũ Đình Trương , thủ phạm vụ biển thủ bốn trăm đồng ở hãng Sellé Frères. |
| Lúc đó em có cảm tưởng rằng họ xử em , vì chính em mới là thủ phạm. |
Rồi sau đó có tìm được thủ phạm không ? Dạ không. |
| thủ phạm gây nên hiềm khích Kinh Thượng đã bị hành quyết rồi. |
| Cái trò lẩn quẩn đó làm rối đầu Hai Nhiều , cuối cùng ông phải bỏ ý định tìm cho ra thủ phạm vụ trộm dơ dáy ! Ông cảm thấy uy tín bị sút giảm , uy quyền bị sứt mẻ. |
* Từ tham khảo:
- thủ pháp
- thủ phận
- thủ phủ
- thủ quân
- thủ quỹ
- thủ quyết âm tâm bào kinh