| thừ người | trt. Đờ người, trơ người, chết trân một chỗ: Hay tin dữ, anh đứng thừ người giây lâu. |
| Buồn rầu , nàng trở về chỗ cũ ngồi thừ người mơ mộng... Mình sao thế ? Không ! Em có sao đâu ? Đã lâu nay , Tuyết không hồi tưởng lại thời còn nhỏ. |
Liên đứng thừ người ra , thở dài nói : Khốn nạn ! Rượu vào làm chi để khổ anh thế này ! Văn vội xua tay : Cái đó là lỗi tại tôi , vì tôi cứ ép anh ấy uống. |
| Giấc mộng buổi sáng hôm chàng mới bị mù vụt trở lại trong tâm trí... Anh làm gì mà đứng thừ người ra như thế ? Minh giật mình , chẳng khác một đứa trẻ trong giờ học ngồi trong lớp mơ mộng bị cô giáo bắt gặp quả tang. |
| Đức đứng thừ người ra vì kinh ngạc. |
| Có khi chàng ngồi một mình thừ người ra rồi cất tiếng cười lên thật quái đản , Nhung nghe mà ghê sợ rùng mình. |
Mai đứng thừ người ra ngẫm nghĩ , không trả lời. |
* Từ tham khảo:
- thị lực
- thị nữ
- thị nữ cung tần
- thị oai
- thị phạm
- thị phi