Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thu kỉ
dt. C/g. Khu-đi, rường, trính, giàn hay cây xà đâm ngang hai cột cái để chịu sườn nhà cho chắc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trẻ lại
-
trẹo chân
-
tri trô
-
tri hoãn
-
trì hồ
-
trĩ mũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhắc đến anh , người xem sẽ nhớ đến vai diễn trong phim kinh dị Shutter bộ phim đạt doanh t
thu kỉ
lục 120 triệu baht (75 tỷ đồng).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thu-kỉ
* Từ tham khảo:
- trẻ lại
- trẹo chân
- tri trô
- tri hoãn
- trì hồ
- trĩ mũi