| trẻ lại | đgt Nói người già vì vui mà như hòa được với tuổi trẻ: Bác vui như trẻ lại cùng ta (Tố-hữu). |
| Ngược lại , chính chúng ta còn cảm thấy trẻ lại nữa là đàng khác. |
| Nhưng bà phán vẫn hớn hở : Chị giận cô thì chị giận đời ! Vẻ mặt bà hồng hào lên , mặt bà trở nên hiền lành , môi bà trở nên bớt mỏng , cằm bà bớt lồi : Bà như trẻ lại và sung sướng. |
Anh về anh cạo râu đi Mai sau trẻ lại anh thì đến chơi Tức cái phận giận cái duyên Ba cái râu mọc sớm để gái thuyền quyên giày vò. |
BK Anh về mà cạo râu đi Mai sau trẻ lại anh thì đến chơi Tức cái phận giận cái duyên Ba cái râu mọc sớm để gái thuyền quyên giày vò. |
Anh về mà cạo râu đi Mai sau trẻ lại hãy thì đến chơi Tức cái phận giận cái duyên Ba cái râu mọc sớm để gái thuyền quyên giày vò. |
| Nhất là với Châu , một cô gái từng đánh bật hàng chục hàng trai trẻ lại thuộc về mình , cam chịu là người vợ không chính thức , đã có hai mặt con kể cả sống và chết thì không có gì thoả mãn hơn thế. |
* Từ tham khảo:
- khôn ra miệng, dại ra tay
- khôn sống bống chết
- khôn sống mống chết
- khôn thì khỏi, dại thì mắc
- khôn thì ngậm miệng, khoẻ thì cắp tay
- khôn thì ngoan, gian thì nồng