| khôn sống mống chết | Khôn ngoan thì tồn tại, phát triển, dại, vụng thì lụi bại, thất thiệt (mống: vụng, vụng dại): Tôi nói thiệt đó, bắt bẻ thì tôi sai vì tôi không biết nói có lí, không biết nói kín cạnh đâu, nhưng thiệt là cứ khôn sống mống chết, người làm người hưởng vẫn cứ xảy đến. |
| khôn sống mống chết | ng (Mống là từ cũ có nghĩa là dại dột) Nhận định xác thực về cuộc đấu tranh sinh tồn trong xã hội: Trong cuộc đời khôn sống mống chết này, cháu xử sự như thế là vô cùng dại dột. |
| khôn sống mống chết |
|
| Thằng cha bán dầu nó hận tôi lắm , nhưng buôn bán mà , khôn sống mống chết. |
| Ở đời khôn sống mống chết...". |
* Từ tham khảo:
- khôn thì ngậm miệng, khoẻ thì cắp tay
- khôn thì ngoan, gian thì nồng
- khôn thì vô sự, thảo khi no lòng
- khôn thiêng
- khôn từ trong trứng khôn ra
- khôn văn tế, dại văn bia