Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trì hồ
- Bưng bầu rượu
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trì hồ
đgt
(H. trì: cầm, bưng; hồ: bình) Bưng bình rượu (cũ):
Vợ chồng chén tạc chén thù, Bắt nàng đứng chực trì hồ hai nơi (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tam hợp
-
tam huyền
-
tam khoanh tứ đốm
-
tam khôi
-
tam lệnh ngũ thân
-
tam lí ngoại
* Tham khảo ngữ cảnh
Gốc trầm Quảng Nam buộc ở đầu ngựa này sẽ dùng để đốt lên trong khi lệnh nghiêm và gia nghiêm cho phép tiểu sinh ngồi
trì hồ
.
Gốc trầm Quảng Nam buộc ở đầu ngựa này sẽ dùng để đốt lên trong khi lệnh nghiêm và gia nghiêm cho phép tiểu sinh ngồi
trì hồ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trì hồ
* Từ tham khảo:
- tam hợp
- tam huyền
- tam khoanh tứ đốm
- tam khôi
- tam lệnh ngũ thân
- tam lí ngoại