Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trĩ mũi
- Từ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trĩ mũi
dt
(y) Bệnh viêm mũi:
Mùa đông anh ấy hay mắc bệnh trĩ mũi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
trĩ mũi
.- Từ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
phai màu
-
phải chẳng
-
phải chỗ
-
phải duyên
-
phải đạo
-
phải đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Người vợ thứ hai của Trương Phụ bị mắc bệnh
trĩ mũi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trĩ mũi
* Từ tham khảo:
- phai màu
- phải chẳng
- phải chỗ
- phải duyên
- phải đạo
- phải đường