| phải đường | dt. X. Phải đạo: Xử xự phải đường |
| phải đường | - Đúng mức trong cách cư xử: ăn ở phải đường. |
| phải đường | tt, trgt Đúng mực; Hợp lí: Cách cư xử như thế là phải đường rồi. |
| phải đường | đt. Nhằm đường: Đi phải đường. |
| phải đường | .- Đúng mức trong cách cư xử: Ăn ở phải đường. |
| Muốn hưởng hạnh phúc , ta phải đường hoàng yêu nhau. |
| Chẳng biết có phải đường tắt thật không , nhưng nhìn chú có vẻ hiền lành tin được. |
| Năm 1902 , khi trở thành thủ đô của Liên bang Đông Dương thì Hà Nội chính thức áp dụng luật đi đường của chính quốc : người , xe đi bên phải đường , xe đạp , xe ngựa phải có chuông. |
| Ông Thạch cho biết : Công trình đó là tài sản hợp pháp của gia đình ông Thạch được xây dựng trên diện tích đất đai do bố ông là cụ Dương Văn Trắc mua của ông Dư Hà từ năm 1959 và giao cho ông Thạch sử dụng , không phải đất đường giao thông , không pphải đườngdân sinh của xóm. |
| Ảnh : Báo Tri thức trực tuyến Khi ôtô đến địa điểm trên đã mất lái , lao qua bên pphải đườngvà tông vào xe máy của em Nguyễn Thành Gia Huy (học sinh lớp 10 , Trường THPT Cao Bá Quát) lưu thông ngược chiều. |
| Trên đường đi , do hai xe ô tô chạy ngược chiều lấn nhau , ép xe mô tô của Vinh va vào cột tiêu bên pphải đườnglàm anh Nhặn bị thương nặng và đã chết sau đó. |
* Từ tham khảo:
- đá liếm
- đá lon
- đá lông nheo
- đá lửa
- đá mác-ma
- đá mài