| đá mài | dt. Đá thiên-nhiên hay nhân-tạo dùng mài dụng-cụ cho bén: Đá mài giẹp meule plate), đá mài hình ống meule cylindrique), đá mài vạt cạnh meule à embrèvement), đá mài hình đấu meule-boisseau), đá mài hình dĩa meule-assiette. |
| đá mài | - d. 1 Đá dùng để mài dao, kéo, v.v. 2 Dụng cụ để mài các chi tiết bằng kim loại, bằng kính, v.v. |
| đá mài | dt. Dụng cụ để mài chi tiết kim loại, kính hay vật liệu gốm, được chế bằng hợp chất hạt mài nghiền nhỏ với chất kết dính ép thành khuôn, theo những hình thù khác nhau tuỳ theo mục đích. |
| đá mài | dt Miếng đá mặt phẳng dùng để mài dao, mài kéo: Nhà có đá mài mà dao để cùn thế này ư?. |
| đá mài | d. Miếng đá mặt phẳng dùng để mài dao, mài kéo... |
| đá mài | Tiếng gọi chung các thứ đá để mài các đồ sắt cho sắc. |
| Thầy tôi lại nhếch mép cười , nụ cười chẳng làm sáng thêm chút nào cái gương mặt xám và bì bì như đá mài ấy. |
| Mụ ứng tiếp không xuể , chỉ lấy hòn đá mài nước mà cho , gọi là nước bồ tát. |
| Đại ý nói : Ta cùng các ngươi mãi mãi cùng hưởng phúc lộc lâu dài truyền nối đến muôn đời con cháu , cho tới khi sông Hoàng Hà chỉ còn như cái đai , núi Thái Sơn chỉ còn như hòn đá mài. |
Chị cứ sống như thế , tìm cách chạy trốn những vết nhơ , cho đến tận khi tiễn mẹ ra ngoài nghĩa địa sau cơn bạo bệnh tựa như viên đá mài dao , cố gắng mài mòn sức lực của mẹ đến hơi thở cuối cùng. |
| Những vật liệu thô mộc như gạch nung , bê tông trần , dđá màicũng giúp tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng. |
| Toàn vùng đã có 2 bãi rác (bãi rác Dđá màivà bãi rác Bình Thuận) , tuy vậy , 2 bãi rác này lại chủ yếu phục vụ xử lý rác của trung tâm thị trấn Đại Từ và thành phố Thái Nguyên. |
* Từ tham khảo:
- đá mèo quèo chó
- đá mèo quèo rế
- đá mềm chân cứng
- đá nam châm
- đá nát vàng phai
- đá nhám