| đá nam châm | dt. C/g. Từ-thạch, loại đá có tính hút sắt, dùng làm kim chỉ-nam. |
| đá nam châm | dt. Khoáng vật là hợp chất của sắt và ô xi, màu đen, có thuộc tính hút vụn sắt. |
| đá nam châm | dt (H. nam: phương nam; châm: kim) Vật có đặc tính hút sắt khi đặt tự do thì quay dọc theo hướng nam-bắc: Người ta chế tạo la bàn bằng đá nam châm. |
| đá nam châm | x. Nam châm. |
| đá nam châm | Tức là từ-thạch, một thứ đá có tính hút sắt, dùng để làm kim chỉ-nam. |
| Thế rồi cả đoàn người cứ thấy bay lên cao lắm , hiệp thợ ấy chỉ là những hạt mẳn sắt bị một khối đá nam châm xa cao tít tắp hút ngược lên. |
| Sách này chép , tại Thất Châu Dương (nhóm An Vĩnh , quần đảo Hoàng Sa) là nơi có nhiều dđá nam châmkhiến các thuyền ngoại dương có đóng chốt sắt đi qua không được. |
* Từ tham khảo:
- đá nhám
- đá nổi vông chìm
- đá ong
- đá ốp lát
- đá phạt góc
- đá phấn