| đá lửa | dt. Chất pha trộn bằng bột đá và diêm-sinh để bật ra lửa. |
| đá lửa | - dt. 1. Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa: Người tiền sử dùng đá lửa để lấy lửa và để chế tạo vũ khí 2. Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành những viên nhỏ cho vào bật lửa để đánh lấy lửa: Mới mua bật lửa nhưng chưa có đá lửa, nên đành phải dùng diêm. |
| đá lửa | dt. Viên nhỏ cứng như đá, chế từ hợp chất sắt dùng để cho vào bật lửa, đánh lấy lửa. |
| đá lửa | dt 1. Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa: Người tiền sử dùng đá lửa để lấy lửa và để chế tạo vũ khí 2. Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành những viên nhỏ cho vào bật lửa để đánh lấy lửa: Mới mua bật lửa nhưng chưa có đá lửa, nên đành phải dùng diêm. |
| đá lửa | (địa). d. 1. Đá tạo thành bởi một loại thạch anh, rất rắn và do đó được dùng vào việc lát đường và sản xuất bê-tông, làm bật những tia lửa khi bị sát nhanh và có những cạnh sắc khi vỡ nên được người tiền sử dùng để lấy lửa và chế tạo dụng cụ, vũ khí. 2. Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành thỏi nhỏ cho vào bật lửa, để sát ra lửa. |
| đá lửa | Thứ đá để đánh lấy lửa. |
| Mày quên đá lửa rồi phỏng ? Chinh cười : Tao mà quên ! Có cả bùi nhùi nữa. |
Bây giờ Lãng mới biết cái bọc hơi nặng từ nãy đến giờ Chinh nhờ cậu giữ hộ , là bọc đá lửa. |
| Cậu đưa đá lửa và bùi nhùi cho anh , nóng lòng chờ đợi những điều bí mật lạ lùng chua từng nghĩ tới. |
| Ông giáo chậm rãi ngồi dậy , tìm đá lửa và bùi nhùi thắp đèn. |
| Trước khi lên đường , chàng đưa cho vợ một hòn đá lửa , một con dao , hai quả trứng gà , và dặn luôn dắt trong mình phòng khi gặp nạn thì khắc biết cách dùng. |
| Cô lại lấy cỏ khô áp vào đá lửa , lấy dao đánh đá để có lửa sưởi và nướng. |
* Từ tham khảo:
- đá mài
- đá mẹ
- đá mèo quèo chó
- đá mèo quèo rế
- đá mềm chân cứng
- đá nam châm