| phải đạo | trt. C/g. Phải đường đúng với lẽ phải mà từ xưa, thánh-hiền đã dạy: Ăn ở phải đạo |
| phải đạo | - tt Hợp với đạo lí: Phụng dưỡng cha me cho phải đạo. |
| phải đạo | tt Hợp với đạo lí: Phụng dưỡng cha me cho phải đạo. |
| Con cho thế mới là phải đạo. |
Anh kia đi ô cánh dơi Ðể em làm cỏ mồ hôi ướt đầm Có phải đạo vợ , nghĩa chồng Thì mang ô xuống cánh đồng mà che. |
| Chẳng hạn vào khoảng 1979 1980 , nổi lên một cuộc tranh luận chung quanh bài viết của Hoàng Ngọc Hiến nhan đề Về một đặc điểm của văn học nghệ thuật nước ta trong giai đoạn vừa qua , mà nội dung chủ yếu là phê phán cái gọi là chủ nghĩa hiện thực phải đạo do Hoàng Ngọc Hiến khái quát. |
| Như thế mới phải đạo , cái đạo của người tài tử. |
| Nhà nho coi các học thuyết khác (không phải đạo nho) là "dị đoan" , ở đây chỉ đạo Phật. |
| Người làm vua nước Việt sau này nếu biết bắt chước Vũ Đế mà giữ vững bờ cõi , thiết lập việc quân quốc , giao thiệp với láng giềng phải đạo , giữ ngôi bằng nhân , thì gìn giữ bờ cõi được lâu dài , người phương Bắc không thể [8b] lại ngấp nghé được. |
* Từ tham khảo:
- cá
- cá
- cá
- cá
- cá
- cá