Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trẹo chân
tt, trgt
Nói chân chệch về một bên:
Ngã trẹo chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ngã giá
-
ngã lòng
-
ngã ngũ
-
ngã ngửa
-
ngã như ngả rạ
-
ngã nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Huyền bị ngã
trẹo chân
.
Ash thì liên tục giả vờ
trẹo chân
như thể anh đang đi dép cao gót vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trẹo chân
* Từ tham khảo:
- ngã giá
- ngã lòng
- ngã ngũ
- ngã ngửa
- ngã như ngả rạ
- ngã nước