| ngã nước | đt. C/g. Trúng nước, bệnh do uống nhằm nước độc hoặc nhiễm phải gió độc: Chứng ngã nước, bị ngã nước. |
| ngã nước | - dt. 1. Bệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian. 2. Hiện tượng mang bệnh như ghẻ, lở, ốm của trâu bò khi từ miền núi chuyển về đồng bằng: Trâu bị ngã nước. |
| ngã nước | dt. 1. Bệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian. 2. Hiện tượng mang bệnh như ghẻ, lở, ốm của trâu bò khi từ miền núi chuyển về đồng bằng: Trâu bị ngã nước. |
| ngã nước | đgt Mắc bệnh sốt rét rừng: Lên Bắc-cạn, bị ngã nước, nằm liệt một tháng. |
| ngã nước | đt. Bị nước, khí hậu độc mà sinh đau. |
| ngã nước | .- Mắc bệnh sốt rét (cũ): Lên Yên Bái bị ngã nước mấy tháng. |
| ngã nước | Bị nước độc mà ốm: Lên mạn ngược ngã nước. |
| Ông giáo chẩn bệnh cho con , bảo Kiên bị bệnh sốt rét ngã nước. |
| Ông giáo nói : Bị bệnh ngã nước mà phơi nắng thế này không tốt đâu. |
| Khổ thế nào họ cũng chịu đựng được tất : bệnh ngã nước , đói khát , lam sơn chướng khí , thú dữ , nỗi khao khát được trở về , mong ước trông lại biển và đồng bằng...Những điều đó cả chị lẫn em đều trải qua cả. |
* Từ tham khảo:
- ngã sấp
- ngạc
- ngạc
- ngạc
- ngạc nhiên
- ngách