| ngã quỵ | đt. Nh. Ngã khuỵu. |
| ngã quỵ | đgt. 1. Đứng không vững nữa: đấm cho ngã quỵ. 2. Thất bại thê thảm: Hàng bán lỗ to làm cho công ti ngã quỵ. |
| Sau nhiều ngày trông tin mẹ và hai em , Vinh gần như nngã quỵkhi cơ quan chức năng báo tin đến nhận xác mẹ. |
| Sơn đảo chưa kịp phản ứng thì một tiếng nổ vang lên , viên đạn găm vào vai làm Sơn nngã quỵ. |
| Hùng sợ hãi cũng chạy đến mở nắp quan tài , nhưng vừa nhìn vào đó thì anh tái mặt nngã quỵkhi thấy vợ đang sinh con trong đó. |
| Bên trong phòng tang , mọi người dìu chị Thắm khỏi những lần nngã quỵ. |
| Cụ thể , chuyến bay Vietnam Airlines (VNA) mang số hiệu VN426 của VNA từ Hà Nội đi Busan (Hàn Quốc) , khởi hành lúc 00 giờ 40 phút (giờ Việt Nam) ngày 28 10 vừa qua cất cánh được 2 giờ thì 1 nam hành khách bất ngờ nngã quỵtrong lúc đang di chuyển đến khu vực cuối máy bay. |
| Hãy nhìn con ngựa mới được sinh ra , nó đi thử vài bước rồi nngã quỵxuống , nó đứng dậy đi tiếp , lại ngã Cứ thế , chỉ sau mươi lần ngã nó có thể lẽo đẽo theo mẹ. |
* Từ tham khảo:
- ngạc
- ngạc
- ngạc
- ngạc nhiên
- ngách
- ngạch