| ngách | dt. Đường ngách, hang trổ ra một lối khác: Chận ngách, hang ngách, lỗ ngách; Không biết chốn ở ngách nào. |
| ngách | - d. Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. Hầm có nhiều ngách. Ngách sông. |
| ngách | dt. Đường nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ sông suối, đường hầm, hào: ngách chiến hào o ngách sông. |
| ngách | dt Đường nhỏ, sông nhỏ từ đường lớn, sông lớn chia ra nhiều ngả: Nước theo ngách thoát ra (Tô-hoài). |
| ngách | dt. Đường nhánh, nhánh: Ngách sông. // Ngách hông. |
| ngách | .- d. Đường nhỏ, sông nhỏ từ đường lớn, sông lớn chia ra đi nhiều ngả. |
| ngách | Đường nhánh, lối nhánh: Ngách sông. Đường rừng có nhiều ngách. |
| Mỗi đứa chạy đi một xó xỉnh ngóc ngách nào đấy giấu làm của riêng để dành đến buổi trưa. |
| Anh giấu bi đông đầy nước sang ngách cây bên kia rồi đem chiếc bi đông có chừng hơn chén nước đổ vào miệng cho bạn. |
Đã định gặp bí thư cốt để ”kêu“ hộ nỗi thống khổ của dân chúng Hạ Vị , nhưng không ngờ Tiến đã biết mọi chuyện ngóc ngách còn hơn mình. |
Hát Sơn Đông , chúng mày ơi ? Lại coi con bé nhào vòng lửa đi ! Mau lên , chúng mày ơi ! Bọn con nít từ khắp các ngõ ngách , từ trong các chỗ tối , từ dưới thuyền dưới xuồng chèo lên , ba chân bốn cẳng reo hò chạy về chỗ đám hát rong. |
| Ngõ ngách nào con cũng ngó vào. |
| Thế là con biết em bé đã ở đâu ra , một cái ngách rất nhỏ , kín đáo , bí mật chứ không phải ở nách chui ra , chứ không phải ở bãi rác , khi mẹ đi qua con đã bíu chặt lấy , mẹ đem về nuôi. |
* Từ tham khảo:
- ngạch
- ngạch bậc
- ngạch dự bị
- ngạch ngũ
- ngạch trật
- ngạch trung