| ngạch | dt. Tấm gỗ dưới đất ngay cửa cái: Ngạch cửa; nhà có ngạch, vách có tai. |
| ngạch | dt. Đẳng-thứ công-chức: Ngoại-ngạch, vô ngạch; ngạch tuỳ-phái, ngạch thơ-ký. |
| ngạch | - d. Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào. - d. Hạng thứ do Nhà nước qui định: Ngạch thuế; Công chức chưa vào ngạch. |
| ngạch | dt. Phần bên dưới ngưỡng cửa, thường chèn gạch, đất: đào ngạch o khoét ngạch o Chó chui qua ngạch. |
| ngạch | dt. Hạng, mức do nhà nước quy định, được sắp xếp một cách có hệ thống: ngạch cán sự o ngạch lương o ngạch thuế. |
| ngạch | dt Bậc cửa bằng gạch hay gỗ ở dưới cánh cửa: Nhà có ngạch, vách có lỗ tai (tng). |
| ngạch | dt Hạng hay loại gì do Chính phủ qui định: Ngạch công chức; Ngạch thuế. |
| ngạch | dt. Tấm gỗ bắc ngang làm bậc cửa, thường để cắm cánh cửa vào: Ăn trộm đào ngạch. |
| ngạch | dt. Hạng, thứ đã định: Công-chức chưa vào ngạch. // Chính ngạch. Ngoại ngạch. |
| ngạch | .- d. Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào. |
| ngạch | .- d. Hạng thứ do Nhà nước qui định: Ngạch thuế; Công chức chưa vào ngạch. |
| ngạch | Tấm gỗ bắc ngang làm bậc cửa để cắm cánh cửa vào: Đào ngạch, khoét vách. |
| ngạch | Hạng, thứ, do chính-phủ đã định: Ngạch thuế. Ngạch lính. |
| Lần này Lộc phải nói dối mẹ xin phép đi thuê một gia phòng ở biệt hẳn một nơi cho được tĩnh mà học thêm để cuối năm thi tham tá ngạch tây. |
| Lộc làm ra bộ tươi cười xin mẹ hãy cho thi đậu vào ngạch đã rồi hãy cưới vợ cũng không muộn , chỉ đến sang năm là cùng. |
| Chàng sẽ học lấy để thi vào một ngạch tây , lương những mấy trăm một tháng. |
| Hết ra ngõ chờ đợi cái gì An chưa hiểu , ông giáo lại quay vào , đứng ở ngạch cửa , lơ đãng nhìn cả nhà xào xáo dọn dẹp , không góp ý mà cũng không hối thúc. |
| Tội nghiệp thay cho những người không nhìn quá được khỏi ngạch cửa. |
| Lúc ở Phú Xuân , đôi khi tôi cũng có làm giúp cho người ta vài cái đơn xin nhập hộ hoặc giảm ngạch thuế. |
* Từ tham khảo:
- ngạch dự bị
- ngạch ngũ
- ngạch trật
- ngạch trung
- ngai
- ngai ngái