| ngai | dt. Ghế có chỗ gác tay: Cái ngai. // (R) X. Ngôi: Ngai vàng. |
| ngai | - dt. 1. Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu. 2. Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi. |
| ngai | dt. 1. Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu. 2. Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi. |
| ngai | dt 1. Ghế có lưng và tay vịn để vua ngồi: Sở-vương nghe trạng nguyên về, sai quan tiếp rước vào kề bên ngai (LVT). 2. Đồ thờ giống cái ghế có lưng và tay vịn, đặt trên bàn thờ: Để bài vị trên ngai. |
| ngai | dt. Ghế của vua ngồi: Lên ngai. |
| ngai | .-d. 1. Cg. Ngai vàng. Ghế có lưng và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu. 2.X. Ngai vàng. 3. Đồ thờ bằng gỗ hình cái ghế có lưng và tay vịn, dùng để đặt bài vị. |
| ngai | Ghế có tay vịn để vua ngồi khi thi triều. Nghĩa rộng: Ghế để thờ. |
| Sau bức màn che trắng , bài vị bà Tú đặt trên cái ngai sơn son thiếp vàng. |
ngai vàng đặt ở giữa , phải thế không ? Vâng , chiếc ngai thếp vàng được đặt trước một cái bàn , trên bàn thường có ống sứ quí cắm bút , một hộp ấn , một nghiên son. |
| Mùi mồ hôi nồng nặc , ánh nắng bắt đầu gay gắt của buổi sáng , làn bụi đỏ tỏa mù , hơi ngai ngái của lá mục theo lớp sương ủ qua đêm xông lên , bao phủ khắp người cô. |
| Mùi giấy mục ngai ngái khiến lâu lâu , cả Nhạc lẫn ông giáo phải hắt hơi. |
| Công danh , phú quý , sắc đẹpngaigai vàng , bao nhiêu mồ hôi , nước mắt , bao nhiêu trí tuệ , mưu cơ , rút cục lại cũng chỉ còn là những oan hồn đi vất vưởng đó đây , chờ lúc lặn mặt trời thì kéo ra để ăn xin một nắm cơm , bát cháo , la cà các đền chùa miếu mạo nghe kinh và suy nghĩ về chữ “giai không vạn cảnh”. |
| Gió rì rào , rì rào thổi... không khí chùng xuống , nắng nhạt đi , ngai ngái hoa cỏ , khô cong , thơm dễ chịu. |
* Từ tham khảo:
- ngai ngái
- ngai vàng
- ngàil
- ngài
- ngài khác gì tằm
- ngài ngại