| ngai ngái | trt. X. Ngái-ngái. |
| ngai ngái | - Hơi có vị ngang: Thuốc lào ngai ngái. |
| ngai ngái | tt. Ngái3 (mức độ giảm nhẹ): mùi ngai ngái. |
| ngai ngái | tt. Ngái4 (mức độ giảm nhẹ): đường ngai ngái. |
| ngai ngái | tt Không được dịu, không êm: Mùi khói hăng hăng, ngai ngái sực lên (Ng-hồng). |
| ngai ngái | .- Hơi có vị ngang: Thuốc lào ngai ngái. |
| ngai ngái | Xem “ngái ngái”. |
| Mùi mồ hôi nồng nặc , ánh nắng bắt đầu gay gắt của buổi sáng , làn bụi đỏ tỏa mù , hơi ngai ngái của lá mục theo lớp sương ủ qua đêm xông lên , bao phủ khắp người cô. |
| Mùi giấy mục ngai ngái khiến lâu lâu , cả Nhạc lẫn ông giáo phải hắt hơi. |
| Gió rì rào , rì rào thổi... không khí chùng xuống , nắng nhạt đi , ngai ngái hoa cỏ , khô cong , thơm dễ chịu. |
| Mùi ngai ngái của đất , của têu , của gió sông , say đến lạ. |
| Mùi nhạt nhạt của nước nguồn , mùi ngai ngái của cỏ bồng ải rũ , phả mạnh vào mũi thuyền thoi xuyên như cắm sâu mãi vào cái đông đặc của sương núi rạng mai. |
| Gục đầu vào lòng mẹ , hắn nghe mùi bùn đất ngai ngái , nghe như ngô lúa đang trổ cờ , nghe cả tiếng sấm tháng ba vọng về khắc khoải. |
* Từ tham khảo:
- ngàil
- ngài
- ngài khác gì tằm
- ngài ngại
- ngải
- ngải áp xanh